Những câu nói hay trong tình yêu bằng tiếng Trung P.2

Những câu nói hay trong tình yêu bằng tiếng Trung P.2
5 (100%) 2 votes

Trên tiếng trung 520 những câu nói hay trong tình yêu bằng tiếng Trung P.1 chúng ta đã cùng tìm hiểu được 3 câu nói. Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu tiếp thêm về cách diễn đạt các câu nói tình cảm hoa văn trong tiếng Trung nhé.

Ở phần 2 này, mình tiếp tục cung cấp cho các bạn những câu nói tình yêu trong đó mang nặng các từ vựng về tình yêu, tình cảm, nỗi nhớ. Hy vọng sẽ cung cấp thêm cho các bạn tư liệu để diễn đạt nội dung một câu nói thiên về tình cảm một cách phong phú và chuẩn xác.

những câu nói hay bằng tiếng trung

 

4. 爱情是一朵生长在悬崖峭壁边缘上的花,想摘取就必须要有勇气。

Àiqíng shì yī duǒ shēngzhǎng zài xuányá qiàobì biānyuán shàng de huā, xiǎng zhāi qǔ jiù bìxū yào yǒu yǒngqì.

Từ vựng:

一朵 /yī duǒ/ – một đóa (hoa), một bông (lượng từ).

悬崖 /Xuányá/ – Cheo leo (vách núi)

峭壁 /qiàobì/ – vách núi thẳng đứng. 峭 – dựng đứng, 壁 – vách, bức vách.

边缘 /biānyuán/ – giáp biên, bên cạnh, sát cạnh

摘取 /zhāi qǔ/ – hái lấy, ngắt lấy

必须 /bìxū/ – cần phải, tất phải

勇气 /yǒngqì/ – dũng khí

Dịch: Tình yêu là một đóa hoa cheo leo trên vách núi, muốn hái xuống cần phải có dũng khí.

 

5. 人生便是如此,你会用一秒钟撞上一个人,用一分钟注意这个人,用一小时勾搭这个人,用一天爱上这个人,最后的结局是,用一生来遗忘这个人。

Rénshēng biàn shì rúcǐ, nǐ huì yòng yī miǎo zhōng zhuàng shàng yīgè rén, yòng yī fēnzhōng zhùyì zhège rén, yòng yī xiǎoshí gōudā zhège rén, yòng yītiān ài shàng zhège rén, zuìhòu de jiéjú shì, yòng yīshēng lái yíwàng zhège rén.

Từ vựng:

便是 / biàn shì/ – Là, chính là – Nhấn mạnh ý chính là.

如此 /rúcǐ/ – Như này, như thế, như vậy

一秒钟 /yī miǎo zhōng/ – một giây

撞 /zhuàng/ – đụng phải, gặp phải, chạm phải, đâm phải.

勾搭 /gōudā/ – Thông đồng, cấu kết, móc nối. Trong câu văn này ta dùng với nghĩa kết nối.

爱上 – Phải lòng, yêu

遗忘 /yíwàng/ – Quên, quên sạch, quên đi = 忘记.

Dịch:

Đời người chính là như vậy, bạn mất một giây để chạm phải một người, mất một phút để chú ý tới người đó, mất một giờ để làm quen, mất một ngày để yêu nhau, rốt cuộc sau cùng phải dùng cả đời để lãng quên. 

 

6. 如果悲伤不能省略,那么至少,请让我牢牢的记住每一滴泪水,再让我用全部的泪水洗去带给我悲伤的那个元素,哪怕回忆中会有伤痕!

Rúguǒ bēishāng bùnéng shěnglüè, nàme zhìshǎo, qǐng ràng wǒ láo láo de jì zhù měi yīdī lèishuǐ, zài ràng wǒ yòng quánbù de lèishuǐ xǐ qù dài gěi wǒ bēishāng dì nàgè yuánsù, nǎpà huíyì zhōng huì yǒu shānghén

Từ vựng:

悲伤 /bēishāng/ – bi thương, đau thương, đau buồn

省略 /shěnglüè/ – lược bỏ, bỏ đi, bỏ qua

那么 /nàme/ – Như vậy, như thế

至少 /zhìshǎo/ – chí ít, ít nhất

牢牢 /láo láo/ – vững vàng, chắc chắn, kỹ càng

记住 /jì zhù/ – nhớ kỹ, ghi nhớ

一滴泪水 /yīdī lèishuǐ/ – một giọt nước mắt

洗去 /xǐ qù/ – rửa đi, rửa trôi

元素 /yuán sù/ – yếu tố, nguyên tố

哪怕 /nǎ pà/ – ngay cả, dù cho

回忆 /huí yì/ – nhớ lại, hồi ức

伤痕 /shānghén/ – vết thương, vết sẹo

Dịch nghĩa: Nếu buồn đau không thể bỏ qua thì chí ít hãy để ta nhớ kỹ từng giọt nước mắt, hãy cho ta dùng những giọt nước mắt đó rửa sạch đi thứ đau thương kia, ngay cả khi ký ức sẽ có vết sẹo. 

 

7. 一段不被接受的爱情,需要的不是伤心,而是时间,一段可以用来遗忘的时间。一颗被深深伤了的心,需要的不是同情,而是明白。

Yīduàn bù bèi jiēshòu de àiqíng, xūyào de bùshì shāngxīn, ér shì shíjiān, yīduàn kěyǐ yòng lái yíwàng de shíjiān. Yī kē bèi shēn shēn shāngle de xīn, xūyào de bùshì tóngqíng, ér shì míngbái.

Từ vựng:

一段 /Yīduàn/ – Một khoảng, một đoạn

被 /bèi/ – bị, được

接受 /jiēshòu/ – Tiếp nhận, nhận, tiếp thu

需要 /xūyào/ – Cần, yêu cầu

伤心 /shāngxīn/ – đau lòng, thương tâm

一颗 /yī kē/ – Một viên, một hạt, một hòn, một trái tim (là lượng từ)

深深 /shēn shēn/ – sâu sắc, sâu đậm, nặng nề (trong câu trên)

同情 – /tóng qíng/ – đồng tình, đồng cảm, cảm thông

Dịch: Một đoạn tình duyên không được chấp nhận, điều cần thiết không phải đau lòng mà là cần thời gian, có thể dùng thời gian để quên đi tất cả. Một trái tim bị tổn thương sâu sắc, không phải cần sự cảm thông mà là cần được thấu hiểu.

 

8. 缓缓飘落的枫叶像思念为何挽回要赶在冬天来之前爱你穿越时间两行来自秋末的眼泪让爱渗透了地面我要的只是你在我身边。 Huǎn huǎn piāoluò de fēngyè xiàng sīniàn wèihé wǎnhuí yào gǎn zài dōngtiān lái zhīqián ài nǐ chuānyuè shíjiān liǎng háng láizì qiūmò de yǎnlèi ràng ài shèntòule dìmiàn wǒ yào de zhǐshì nǐ zài wǒ shēnbiān.

Từ vựng:

缓缓 /Huǎn huǎn/ từ từ, chậm rãi

飘落 /piāoluò/ rơi, hạ xuống

枫叶 /fēngyè/ – phong diệp, lá phong, lá cây phong

像 /xiàng/ giống, giống như

思念 /sīniàn/ – tư niệm, nhớ

为何 /wèihé/ – vì sao, vì đâu, vì cái gì

挽回 / wǎnhuí/ – vãn hồi, xoay chuyển

赶在 – Ở câu này dùng với nghĩa: Đến, đến lúc, đến khi, – trong câu này nó là một giới từ đứng trước thời gian:

穿越 /chuān yuè/ – xuyên qua, vượt qua

渗透 /shèntòu/ – thấm vào, ngấm vào

身边 /shēnbiān/ – bên cạnh, bên mình

Dịch: Các bạn thử dịch câu này và viết lại ở dưới phần bình luận nhé…

Cùng đón xem phần tiếp theo nữa nha.

Để lại bình luận

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *