Một số từ vựng về cảm giác trong Tiếng Trung

Một số từ vựng về cảm giác trong Tiếng Trung
5 (100%) 22 votes

Tiếng Trung là ngôn ngữ giàu hình tượng và cảm xúc, chính vì vậy số lượng từ vựng tiếng Trung dùng để cùng diễn tả một sự vật, cảm giác, cảm xúc… có thể rất nhiều. Tuy nhiên, hoàn cảnh nào dùng từ nào, trường hợp nào nên dùng từ nào, và trường hợp nào không nên dùng từ nào, các bạn nhớ để ý xem thêm ở phần ngữ pháp tiếng Trung nhé.

Nhất là các bạn tự học tiếng trung thì nhất định cần phải tìm hiểu nhiều về các cách sử dụng các từ vựng này để tránh dùng sai và nhầm lẫn. Trong các bài viết mình cũng sẽ cố gắng giải thích nhiều nhất có thể.

Hôm nay, chúng ta sẽ cùng điểm qua một vài từ vựng về “cảm giác” mà chúng ta hay gặp trong cuộc sống hàng ngày nhé. Hay nói đúng hơn là những từ vựng này thường thường thân thuộc với chúng ta hơn.

Khi chúng ta thấy lạnh, ta thường thốt lên lạnh quá, ta thấy bực mình ta nói “tức thật”, hoặc khi mình muốn mô tả ai đó đang trong một cảm giác như thế nào đó bằng tiếng Trung, thì ta sẽ dùng từ ngữ như thế nào…

Hãy xem các từ vựng về cảm giác ở hình ảnh sau nhé (nguồn ảnh: Pinterest).

Từ vựng tiếng trung thông dụng về cảm giác

 

Cùng học chi tiết hơn về nghĩa và cách dùng các từ vựng tiếng Trung về cảm giác ở hình ảnh nhé:

  1. 感觉 /gǎnjué/ – Cảm giác, cảm thấy. Từ này thường được dùng để chỉ cảm giác cá nhân, ví dụ như:
  • Tôi cảm thấy hơi lạnh = 我感觉有点冷 = 我觉得有点冷。(ở nghĩa “cảm thấy” này 感觉 dùng như từ 觉得).
  •  Cảm giác thấy buồn và bị bỏ rơi: 感觉自己被遗弃,无人问津 (Từ 感觉 trong câu này nói lên cảm giác cá nhân, cảm nhận cá nhân của mình).

2. 生气  /shēng qì / – Tức giận, giận. => 宝宝生气了 = Em bé tức giận rồi!, 又生气,又难过 = vừa giận vừa buồn.

3. 无聊 /wú liáo / – nhàm chán, vô vị, nhạt nhẽo. => 当然,他肯定会无聊死 = Đương nhiên anh ấy sẽ cảm thấy chán chết.

4. 寒冷  /hán lěng / – Lạnh, giá rét (rất rét ấy nhé). => 那是一月寒冷的一天 = Đó là một ngày tháng riêng giá rét.

5. 糊涂 – /hú tú / – hồ đồ, không rõ, mơ hồ, bối rối. => 当然,他们被搞糊涂了 = Đương nhiên, họ đều bị làm cho thấy hồ đồ mất rồi.

6. 失望 /shī wàng / – Thất vọng >< hy vọng. Ví dụ: 它的味道一定令你很失望 = Mùi vị của nó chắc chắn sẽ làm bạn thất vọng.

7. 受惊 /shòu jīng/ –  bị hoảng sợ, bị giật mình , kinh hãi. => 宝宝受惊了怎么办? = Làm gì khi trẻ con bị giật mình?

8. 饱 / bǎo / – No, ăn no. => 我饱 了,一点也吃不下了 = Tôi ăn no rồi, không ăn thêm được nữa đâu.

9. 高兴 /gāo xìng/ – cao hứng, vui vẻ. => 我很高兴地可以说… = Tôi rất vui mừng khi được nói rằng…

10. 热  /rè/ – Nóng. => 趁热打铁 = Lợi dụng sắt nóng để rèn.

(Cùng nhau tìm hiểu tiếp về 10 từ vựng tiếng trung chủ đề cảm giác còn lại nhé…)

11. 饿 /è/ – Đói. => 我很饿了= Tôi đói lắm rồi.

12. 恋爱中 /liàn ài zhōng/ – Đang yêu nhau. Từ này có nghĩa giống như 谈恋爱。 => 恋爱中的男人都很快乐。= Những người con trai đang yêu đều rất hạnh phúc.

13. 妒忌 /dù jì / – Đố kỵ, ghen ghét. 妒忌毒害人心 = Đố kỵ, chất độc làm hại tâm trí.

14. 孤独  /gū dú / – Cô độc, cô đơn. 孤独是一种选择。= Cô đơn cũng là một lựa chọn.

15. 紧张  /jǐn zhāng / – Hồi hộp, lo lắng, căng thẳng. => 如果气氛还是很紧张的话,我可以走。= Nếu không khí vẫn còn rất căng thẳng, tôi có thể đi.

16. 自豪  /zì háo/ – Tự hào. => 爸妈对我的成就很自豪。= Bố mẹ rất tự hào về thành tích của tôi.

17. 伤心  /shāng xīn/ – Đau lòng, thương tâm. => 失恋的人一定伤心极了= Người bị đá nhất định đau lòng lắm.

18. 生病 /shēng bìng/ – Sinh bệnh, ốm. => 生病时尽量在家休息 = Cố gắng ở nhà nghỉ ngơi khi ốm.

19. 惊喜   / jīng xǐ / – Ngạc nhiên vui mừng, kinh ngạc vui mừng. =>  惊喜交集 = Vừa vui mừng vừa ngạc nhiên.

20. 口渴  /kǒu kě / – Khát (nước). =>我觉得口渴时,就会想到妻子可能也渴了。= Lúc tôi cảm thấy khát, tôi liền nghĩ rằng vợ tôi cô ấy có thể cũng khát.

21. 累  /lèi/ – mệt, mệt mỏi. 这份爱情我不想继续了,太累了。= Tình yêu này em không muốn tiếp tục nữa, mệt mỏi quá rồi.

Trên đây là 20 từ vựng thường gặp trong tiếng Trung về diễn đạt những cảm xúc thường gặp trong sinh hoạt hàng ngày. Các bạn hãy học thuộc về tập đặt câu với nó thường xuyên để ghi nhớ nhé. Ở đây có bí kíp học từ vựng tiếng trung hiệu quả nữa nè, bạn xem qua xem có giúp ích gì không nhé.

Để lại bình luận

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *