Từ vựng tiếng Trung trên Facebook và MXH

Từ vựng tiếng Trung trên Facebook và MXH
5 (100%) 2 votes

Rất nhiều bạn muốn dùng facebook hoặc MHX của TQ mà không quen, cũng như bỡ ngỡ vì các từ vựng tiếng Trung trên facebook trên đó khác, hoặc không hiểu nghĩa. Đôi khi các bạn muốn bình luận hay viết những câu liên quan đến chủ đề sống hàng ngày, trêu đùa lẫn nhau cũng cảm thấy khó diễn đạt khi không biết nói thế nào. Ví dụ bạn up 1 cái ảnh đẹp, bạn muốn tag bạn bè vào và nói “Ê, mày like và share cho tao đi” – Nhưng bạn lại không biết từ “Like” và “Share” viết như thế nào.

từ vựng tiếng trung facebook
Ôi thôi, để các bạn không phải gặp khó khăn trong những trường hợp như vậy. Hôm nay tiengtrung520.com xin gửi tới bạn những từ vựng thông dụng trong sử dụng MHX bằng tiếng Trung nhất là Facebook nhé.

  • Like: 赞 (zàn), 点赞 (Diǎn zàn). Cho tôi 1 like nhé => 给我个点赞。快点赞我的照片 – Mau like ảnh cho tao!
  • Bình luận: 评论 (Pínglùn). 这张照片得了520条评论。- Bức ảnh này đạt được 520 lượt bình luận.
  • Share, chia sẻ: 分享 (Fēnxiǎng),如果你觉得有趣,给朋友们分享吧。Nếu bạn thấy thích, share cho bạn bè nhé.
  • Trả lời, reply: 回复(Huífù). 先回复他吧,免得他久等。- Trả lời nó trước đi, tránh để nó đợi lâu.
  • Thông báo: 通知 (tōngzhī),
  • Quan tâm, follow: 关注 (guānzhù). 谢谢您关注我的信息 –  Cảm ơn bạn quan tâm tin tức của tôi.
  • Page, Trang: 主页(zhǔyè)- 在 facebook 上,创建主页是免费的。- Trên facebook, lập page miễn phí.
  • Lập, tạo, creat: 创建 (chuàngjiàn)创建主页 – lập page, 创建小组 – lập nhóm.
  • Group, nhóm: 小组 (xiǎozǔ)- 那个小组太杂乱了,人够不分。- Cái nhóm đó thật là loạn quá đi, người ngợm gì cũng có.
  • Tham gia nhóm: 加入小组,
  • Nhóm được đề xuất: 推荐小组
  • Thảo luận, chém gió trong nhóm: 讨论 (tǎolùn), 这主题,吸引太多讨论者参加了。- Chủ đề này thu hút rất nhiều người tham gia bình luận.
  • Sự kiện: 活动
  • Kỉ niệm, hồi ức: 回忆 (huíyì), 那年今天的回忆 – Kỷ niệm ngày này năm trước.
  • Bạn bè: 好友, bạn bè chung (共同好友).
  • Bạn thân: 密友
  • Bài đăng, post: 帖子,đăng bài 发帖,传上
  • Bài đăng được đính lên: 置顶帖
  • Dòng thời gian, tường: 时间线
  • Trực tiếp, livestream: 直播 (zhíbò), video trực tiếp – 直播视频
  • Hiển thị: 显示 (xiǎnshì)- 显示出他的才能 – Thể hiện tài năng của anh ta.
  • Thông báo, phát: 发布 (fābù)
  • Hủy: 取消
  • Lượt xem video: 次播放 (cì bòfàng)- 这视频收了3万次播放。
  • Ảnh đại diện: 头像
  • Ảnh cover: 封面照片
  • Check in: 签到
  • Xóa, loại bỏ: 删除, 移除
  • Album: 相册
  • Nhóm chat, group chat: 群聊
  • Thiết lập, setting: 设置
  • Block, chặn: 屏蔽
  • Tìm kiếm: 查看, 探索
  • Xem chi tiết: 详细了解
  • Xem thêm: 展开
  • Cộng đồng: 社群

Trên đây là một số từ hay dùng và cũng thường xuyên đập vào mắt chúng ta nếu chúng ta dùng tiếng Trung ở facebook hoặc các MXH khác. Nhất là các MXH TQ, Hi vọng những từ này sẽ giúp ích được đôi chút cho các bạn còn bỡ ngỡ. Nếu các bạn thấy có những từ còn khó hiểu, hãy bình luận ở dưới nhé.

Để lại bình luận

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *